Cao su chống va đập cửa
Pinyin: ping2, bing1;
Việt bính: peng4 ping4
1. [不平] bất bình 2. [不平等] bất bình đẳng 3. [北平] bắc bình 4. [抱不平] bão bất bình 5. [平安] bình an 6. [平淡] bình đạm 7. [平等] bình đẳng 8. [平地] bình địa 9. [平定] bình định 10. [平旦] bình đán 11. [平正] bình chánh 12. [平易] bình dị 13. [平民] bình dân 14. [平陽] bình dương 15. [平衍] bình diễn 16. [平面] bình diện 17. [平價] bình giá 18. [平行] bình hành 19. [平和] bình hòa 20. [平滑] bình hoạt 21. [平衡] bình hoành 22. [平康] bình khang 23. [平空] bình không 24. [平曠] bình khoáng 25. [平明] bình minh 26. [平議] bình nghị 27. [平原] bình nguyên 28. [平日] bình nhật 29. [平壤] bình nhưỡng 30. [平年] bình niên 31. [平反] bình phản 32. [平復] bình phục 33. [平凡] bình phàm 34. [平分] bình phân 35. [平方] bình phương 36. [平均] bình quân 37. [平權] bình quyền 38. [平生] bình sinh, bình sanh 39. [平心] bình tâm 40. [平靜] bình tĩnh 41. [平聲] bình thanh 42. [平世] bình thế 43. [平身] bình thân 44. [平時] bình thì 45. [平常] bình thường 46. [平順] bình thuận 47. [平仄] bình trắc 48. [平治] bình trị 49. [公平] công bình 50. [和平] hòa bình 51. [綠色和平組織] lục sắc hòa bình tổ chức 52. [升平] thăng bình;
平 bình, biền
Nghĩa Trung Việt của từ 平
(Tính) Bằng phẳng.◎Như: thủy bình 水平 nước phẳng, địa bình 地平 đất bằng.
(Tính) Bằng nhau, ngang nhau.
◎Như: bình đẳng 平等 ngang hàng, bình quân 平均 đồng đều.
(Tính) Yên ổn.
◎Như: phong bình lãng tĩnh 風平浪靜 gió yên sóng lặng.
(Tính) Không có chiến tranh.
◎Như: hòa bình 和平, thái bình 太平.
(Tính) Hòa hợp, điều hòa.
◇Tả truyện 左傳: Ngũ thanh hòa, bát phong bình 五聲和, 八風平 (Tương Công nhị thập cửu niên 襄公二十九年) Ngũ thanh bát phong hòa hợp.
(Tính) Thường, thông thường.
◎Như: bình nhật 平日 ngày thường, bình sinh 平生 lúc thường.
(Tính) Không thiên lệch, công chính.
◎Như: bình phân 平分 phân chia công bằng.
(Động) Dẹp yên, trị.
◎Như: bình loạn 平亂 dẹp loạn, trị loạn.
◇Lí Bạch 李白: Hà nhật bình Hồ lỗ? 何日平胡虜 (Tí dạ ngô ca 子夜吳歌) Ngày nào dẹp yên giặc Hồ?
(Động) Giảng hòa, làm hòa.
(Động) Đè, nén.
◎Như: oán khí nan bình 怨氣難平 oán hận khó đè nén.
(Danh) Một trong bốn thanh: bình thượng khứ nhập 平上去入.
(Danh) Tên gọi tắt của thành phố Bắc Bình 北平.
(Danh) Họ Bình.
bình, như "bất bình; bình đẳng; hoà bình" (vhn)
bằng, như "bằng lòng" (btcn)
bường (gdhn)
Nghĩa của 平 trong tiếng Trung hiện đại:
[píng]Bộ: 干 - Can
Số nét: 5
Hán Việt: BÌNH
1. bằng phẳng; phẳng phiu; phẳng phắn。表面没有高低凹凸,不倾斜。
平坦。
bằng phẳng.
马路很平。
đường xá rất bằng phẳng.
把纸铺平了。
trải phẳng tờ giấy ra.
2. san; san bằng; san phẳng。使平。
平了三亩地。
san bằng ba mẫu đất.
3. ngang bằng; đều; bằng nhau; ngang nhau。跟别的东西高度相同;不相上下。
平槽。
nước cao bằng bờ.
平列。
ngang hàng.
平局。
không phân thắng bại.
4. bình quân; công bằng; chia đều。平均;公平。
平分。
phân đều.
持平之论。
lập luận công bằng.
5. ổn định; yên ổn。安定。
风平浪静。
gió yên sóng lặng.
心平气和。
tính khí ôn hoà.
6. dẹp yên; bình định。用武力镇压;平定。
平叛。
dẹp yên bọn phản loạn.
平乱。
dẹp loạn.
7. nén; kìm; dằn。抑止(怒气)。
你先把气平下去再说。
anh bình tĩnh trước đã hẵng nói
8. thường xuyên; bình thường。经常的;普通的。
平时。
thường ngày.
平淡。
bình thường.
9. thanh bằng。平声。
平仄。
bằng trắc.
平上去入。
bình, thượng, khứ, nhập (bốn thanh của tiếng Hán).
10. họ Bình。(Píng)姓。
Từ ghép:
平安 ; 平白 ; 平板 ; 平板车 ; 平板仪 ; 平版 ; 平辈 ; 平步青云 ; 平槽 ; 平产 ; 平常 ; 平畴 ; 平川 ; 平旦 ; 平淡 ; 平等 ; 平籴 ; 平地 ; 平地风波 ; 平地楼台 ; 平地木 ; 平地一声雷 ; 平定 ; 平动 ; 平凡 ; 平反 ; 平方 ; 平方根 ; 平方公里 ; 平房 ; 平分 ; 平分秋色 ; 平服 ; 平福 ; 平复 ; 平光 ; 平巷 ; 平和 ; 平衡 ; 平衡觉 ; 平衡木 ; 平滑 ; 平滑肌 ; 平话 ; 平缓 ; 平毁 ; 平价 ; 平江 ; 平角 ; 平金 ;
平靖 ; 平静 ; 平局 ; 平均 ; 平均利润 ; 平均数 ; 平均主义 ; 平空 ; 平列 ; 平流层 ; 平龙 ; 平炉 ; 平陆 ; 平面 ; 平面波 ; 平面几何 ; 平面镜 ; 平面图 ; 平民 ; 平明 ; 平年 ; 平平 ; 平平当当 ; 平铺直叙 ; 平起平坐 ; 平权 ; 平壤 ; 平日 ; 平山 ; 平射炮 ; 平身 ; 平生 ; 平声 ; 平时 ; 平实 ; 平视 ; 平手 ; 平水期 ; 平顺 ; 平素 ; 平綏 ; 平台 ; 平坦 ; 平粜 ; 平头 ; 平头数 ; 平头正脸 ; 平妥 ; 平纹 ;
平稳 ; 平西 ; 平昔 ; 平息 ; 平心而论 ; 平心静气 ; 平信 ; 平行 ; 平行四边形 ; 平行线 ; 平行作业 ; 平阳 ; 平衍 ; 平野 ; 平一 ; 平议 ; 平易 ; 平易近人 ; 平英团 ; 平庸 ; 平鱼 ; 平原 ; 平月 ; 平允 ; 平仄 ; 平展 ; 平整 ; 平正 ; 平治 ; 平装 ; 平足
Số nét: 5
Hán Việt: BÌNH
1. bằng phẳng; phẳng phiu; phẳng phắn。表面没有高低凹凸,不倾斜。
平坦。
bằng phẳng.
马路很平。
đường xá rất bằng phẳng.
把纸铺平了。
trải phẳng tờ giấy ra.
2. san; san bằng; san phẳng。使平。
平了三亩地。
san bằng ba mẫu đất.
3. ngang bằng; đều; bằng nhau; ngang nhau。跟别的东西高度相同;不相上下。
平槽。
nước cao bằng bờ.
平列。
ngang hàng.
平局。
không phân thắng bại.
4. bình quân; công bằng; chia đều。平均;公平。
平分。
phân đều.
持平之论。
lập luận công bằng.
5. ổn định; yên ổn。安定。
风平浪静。
gió yên sóng lặng.
心平气和。
tính khí ôn hoà.
6. dẹp yên; bình định。用武力镇压;平定。
平叛。
dẹp yên bọn phản loạn.
平乱。
dẹp loạn.
7. nén; kìm; dằn。抑止(怒气)。
你先把气平下去再说。
anh bình tĩnh trước đã hẵng nói
8. thường xuyên; bình thường。经常的;普通的。
平时。
thường ngày.
平淡。
bình thường.
9. thanh bằng。平声。
平仄。
bằng trắc.
平上去入。
bình, thượng, khứ, nhập (bốn thanh của tiếng Hán).
10. họ Bình。(Píng)姓。
Từ ghép:
平安 ; 平白 ; 平板 ; 平板车 ; 平板仪 ; 平版 ; 平辈 ; 平步青云 ; 平槽 ; 平产 ; 平常 ; 平畴 ; 平川 ; 平旦 ; 平淡 ; 平等 ; 平籴 ; 平地 ; 平地风波 ; 平地楼台 ; 平地木 ; 平地一声雷 ; 平定 ; 平动 ; 平凡 ; 平反 ; 平方 ; 平方根 ; 平方公里 ; 平房 ; 平分 ; 平分秋色 ; 平服 ; 平福 ; 平复 ; 平光 ; 平巷 ; 平和 ; 平衡 ; 平衡觉 ; 平衡木 ; 平滑 ; 平滑肌 ; 平话 ; 平缓 ; 平毁 ; 平价 ; 平江 ; 平角 ; 平金 ;
平靖 ; 平静 ; 平局 ; 平均 ; 平均利润 ; 平均数 ; 平均主义 ; 平空 ; 平列 ; 平流层 ; 平龙 ; 平炉 ; 平陆 ; 平面 ; 平面波 ; 平面几何 ; 平面镜 ; 平面图 ; 平民 ; 平明 ; 平年 ; 平平 ; 平平当当 ; 平铺直叙 ; 平起平坐 ; 平权 ; 平壤 ; 平日 ; 平山 ; 平射炮 ; 平身 ; 平生 ; 平声 ; 平时 ; 平实 ; 平视 ; 平手 ; 平水期 ; 平顺 ; 平素 ; 平綏 ; 平台 ; 平坦 ; 平粜 ; 平头 ; 平头数 ; 平头正脸 ; 平妥 ; 平纹 ;
平稳 ; 平西 ; 平昔 ; 平息 ; 平心而论 ; 平心静气 ; 平信 ; 平行 ; 平行四边形 ; 平行线 ; 平行作业 ; 平阳 ; 平衍 ; 平野 ; 平一 ; 平议 ; 平易 ; 平易近人 ; 平英团 ; 平庸 ; 平鱼 ; 平原 ; 平月 ; 平允 ; 平仄 ; 平展 ; 平整 ; 平正 ; 平治 ; 平装 ; 平足
Chữ gần giống với 平:
平,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: biền
| biền | 便: | biền biệt |
| biền | 弁: | |
| biền | 昪: | |
| biền | 胼: | |
| biền | 諞: | biền năng (khoe tài) |
| biền | 谝: | biền năng (khoe tài) |
| biền | 𫑆: | |
| biền | : | biền biệt |
| biền | 駢: | biền biệt |
| biền | 骈: | biền biệt |
| biền | 騙: | biền biệt |

Tìm hình ảnh cho: bình, biền Tìm thêm nội dung cho: bình, biền
